dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
ă^
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Words Containing "ă^"
Ăn cơm lừa thóc, ăn cóc bỏ gan
Ăn cơm mắm, thấm về lâu
Ăn cơm mắm, thắm về lâu
Ăn cơm mấy cáy thì ngáy o o, ăn cơm thịt bò thì lo ngay ngáy
Ăn cơm mới, không nên nói chuyện cũ
Ăn cơm mới, nói chuyện cũ
Ăn cơm mới, xới gốc bầu
Ăn cơm nắm, nằm đầu hè, nghe giảng võ
Ăn cơm người, nằm nhà ngoài
Ăn cơm nguội, nằm nhà ngoài
Ăn cơm nguội, ngủ nhà ngoài
Ăn cơm nhà dì, uống nước nhà
Ăn cơm nhà dì, uống nước nhà o
Ăn cơm nhà họ kháo cà nhà kia
Ăn cơm nhà, làm việc người
Ăn cơm nhà, nói chuyện hàng xóm
Ăn cơm nhà nọ, kháo cà nhà kia
Ăn cơm nhà Phật, đốt râu thầy chùa
Ăn cơm nhà thổi tù và hàng tổng
Ăn cơm nhà, tuổi tù và hàng tổng
Ăn cơm nhà, vác ngà voi
Ăn cơm nhà, vác tù và hàng tổng
Ăn có mời, làm có khiến
Ăn cỗ một bữa no nửa tháng
Ăn cơm phải biết trở đầu đũa
Ăn cơm tấm đấm bể sập vàng
Ăn cơm tấm chắc dạ, no lâu, có sức khoẻ
Ăn cơm tấm nói chuyện triều đình
Ăn cơm thì hóc, chẳng xay thóc cũng bế em
Ăn cơm thừa canh cặn
Ăn cơm trả gạo, ăn cháo trả tiền
Ăn cơm trên nói hớt
Ăn cơm vào mẹt, uống nước vào mo
Ăn cơm vay, cày ruộng rẽ
Ăn cơm với cá, cơm chó còn đâu
Ăn cơm với cà là nhà có phúc
Ăn cơm với cá ngon, ăn nhiều, hết cả cơm của chó
Ăn cơm với cáy thì ngáy oo, ăn cơm thịt bò thì lo ngay ngáy
Ăn cơm với cáy thì ngáy o o, ăn cơm thịt bò thì lo ngay ngáy
Ăn cơm với cáy thì ngáy o o, ăn cơm với thịt bò thì lo ngay ngáy
Ăn cơm với mắm nó thắm về sau
Ăn cơm với mắm thì ngắm về sau
Ăn cơm với mói như trói mà đập
Ăn cơm với rau ngăm sau ngăm trước
Ăn cỗ năm phần
Ăn cỗ ngồi áp vách, ăn khách ngồi thành bàn
Ăn có nhai, nói có nghĩ
Ăn có nơi, chơi có chốn
Ăn có nơi làm có chỗ
Ăn có nơi ngồi có chốn
Ăn có sở, ở có nơi
Ăn có thời, chơi có giờ
Ăn cỗ tìm đến, đánh nhau tìm đi
Ăn của Bụt thắp hương giả Bụt
Ăn của bụt thắp hương thờ bụt
Ăn của chồng thì ngon, ăn của con thì nhục
Ăn của chùa ngọng miệng
Ăn của ngon, mặc của tốt
Ăn của người phù hộ người
Ăn của người, vâng hộ người
Ăn cúi trốc, đẩy nốc kêu làng
Ăn củ môn bữa mai, để củ khoai bữa mốt
Ăn cùng chó, nói xó cùng ma
Ăn cùng mâm, nằm cùng chiếu
Ăn cùng nồi, ngồi cùng chiếu
Ăn cưới chẳng tày lại mặt
Ăn cướp cơm chim
Ăn cướp cơm chó, ăn tranh cơm mèo
Ăn cướp dở không bằng ăn trộm
Ăn cướp mà dở thì không bằng ăn trộm
Ăn cướp đường xa, ăn quà chợ lạ
Ăn cứt không biết thối
Ăn củ ủ nhiều
Ăn dối làm thật
Ăn dỗ, người ăn dỗ giả
Ăn dứa đằng đít, ăn mít đàng đầu
Ăn dứa đằng đít, ăn mít đằng đầu
Ăn dưa, chừa rau
Ăn dùa, thua chịu
Ăn dưng ngồi rồi
Ăn để mà sống, không sống để mà ăn
Ăn đến nơi làm đến chốn
Ăn để sống, ở cần sáng sủa
Ăn đều tiêu sòng
Ăn gạo da ngà, ở nhà gỗ lim.
Ăn gạo nhớ kẻ đâm xay giần sàng
Ăn gạo tám chực đình đám mới có
Ăn gắp năm gắp mười
Ăn gấp năm, vơ gấp mười
Ăn gắp năm, vơ gắp mười
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...